- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
làm giáo viên; dạy học; cầm quân (trong thể thao)
Anh ấy đã dạy nhiều năm.
dạy học; huấn luyện; cầm quân (trong thể thao)
Anh ấy đã huấn luyện đội bóng này mười năm rồi.
dạy học; làm huấn luyện viên; cầm quân
làm giáo viên; dạy học; cầm quân (trong thể thao)
Anh ấy đã dạy nhiều năm.
dạy học; huấn luyện; cầm quân (trong thể thao)
Anh ấy đã huấn luyện đội bóng này mười năm rồi.
dạy học; làm huấn luyện viên; cầm quân
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
làm giáo viên; dạy học; cầm quân (trong thể thao)
làm giáo viên; dạy học; cầm quân (trong thể thao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người được truyền thừa; truyền nhân
Anh ấy dạy học ở trường đại học.
người được truyền thừa; truyền nhân
Anh ấy dạy học ở trường đại học.