- 羊dương(con dê (phần trên biến thể))
- 目mục(con mắt)
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
kiên trì; chuyên tâm; (bóng) cố chấp
中坚持不放弃;专心一意去做某事jiānchí bù fàngjì;zhuānxīn yīyì qù zuò mǒushì
Anh ấy rất tận tâm với công việc.
kiên định; bền lòng; cố chấp (quá mức)
中坚定不变地相信或追求某事jiāndìng búbiàn de xiāngxìn huò zhuīqiú mǒushì
Anh ấy kiên trì với ước mơ của mình.
kiên trì; chuyên tâm; (bóng) cố chấp
中坚持不放弃;专心一意去做某事jiānchí bù fàngjì;zhuānxīn yīyì qù zuò mǒushì
Anh ấy rất tận tâm với công việc.
kiên định; bền lòng; cố chấp (quá mức)
中坚定不变地相信或追求某事jiāndìng búbiàn de xiāngxìn huò zhuīqiú mǒushì
Anh ấy kiên trì với ước mơ của mình.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
kiên trì; chuyên tâm; (bóng) cố chấp
kiên trì; chuyên tâm; (bóng) cố chấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
中坚决地不愿改变想法或做法jiānJuéde búyuàn gǎibiàn xiǎngfǎ huò zuòfǎ
kiên trì; chấp trước; (Phật giáo) chấp thủ
中对某事不放弃、坚持不懈的态度duì mǒushì búfàngqì、jiānchí búxièè de tàidù
Phật giáo cho rằng chấp trước là cội nguồn của đau khổ.
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
中坚决地不愿改变想法或做法jiānJuéde búyuàn gǎibiàn xiǎngfǎ huò zuòfǎ
kiên trì; chấp trước; (Phật giáo) chấp thủ
中对某事不放弃、坚持不懈的态度duì mǒushì búfàngqì、jiānchí búxièè de tàidù
Phật giáo cho rằng chấp trước là cội nguồn của đau khổ.