- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
người thực thi; người chấp hành; người thi hành án
Người chấp hành làm gì?
người thực thi; người chấp hành; người thi hành án
Anh ấy là người thực hiện dự án này.
người thực thi; người chấp hành; người thi hành án
Người chấp hành làm gì?
người thực thi; người chấp hành; người thi hành án
Anh ấy là người thực hiện dự án này.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người thực thi; người chấp hành; người thi hành án
người thực thi; người chấp hành; người thi hành án
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.