- 扌thủ(tay)
- 广quảng(rộng rãi)
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
mở rộng phạm vi; mở rộng quy mô
Chúng ta nên mở rộng tầm nhìn của mình.
khoác lác; phóng đại
Đừng phóng đại vấn đề.
mở rộng phạm vi; mở rộng quy mô
Chúng ta nên mở rộng tầm nhìn của mình.
khoác lác; phóng đại
Đừng phóng đại vấn đề.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
mở rộng phạm vi; mở rộng quy mô
mở rộng phạm vi; mở rộng quy mô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.