- 扌thủ(tay)
- 广quảng(rộng rãi)
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
mở rộng biên chế; tuyển thêm quân (nhân sự)
Công ty quyết định mở rộng quy mô.
mở rộng biên chế; tăng quân số
Quân đội đã được mở rộng.
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
Công ty quyết định mở rộng biên chế.
mở rộng biên chế; tuyển thêm quân (nhân sự)
Công ty quyết định mở rộng quy mô.
mở rộng biên chế; tăng quân số
Quân đội đã được mở rộng.
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
Công ty quyết định mở rộng biên chế.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Dùng tay mở rộng không gian ra mọi phía.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
mở rộng biên chế; tuyển thêm quân (nhân sự)
mở rộng biên chế; tuyển thêm quân (nhân sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.