- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
máy quét; máy scan
Cái máy quét này rất dễ sử dụng.
máy quét; máy scan
Cái máy quét này rất dễ sử dụng.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
máy quét; máy scan
máy quét; máy scan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.