- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
xóa mù chữ; xóa nạn mù chữ
xóa mù chữ; xóa nạn mù chữ
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
xóa mù chữ; xóa nạn mù chữ
xóa mù chữ; xóa nạn mù chữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.