- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
vẽ lông mày
Cô ấy thích kẻ lông mày.
vẽ lông mày
Cô ấy thích kẻ lông mày.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
vẽ lông mày
vẽ lông mày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.