- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
máy quét mã vạch cầm tay
Máy quét mã vạch có thể quét sản phẩm nhanh chóng.
máy quét mã vạch cầm tay
Máy quét mã vạch có thể quét sản phẩm nhanh chóng.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Súng ngày xưa làm bằng gỗ, âm đọc gần giống 'thương' (kho).
máy quét mã vạch cầm tay
máy quét mã vạch cầm tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.