- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Sau-lơ (vua trong Kinh Thánh, khoảng năm 1000 TCN)
Saul là vua của Israel cổ đại.
Sau-lơ (tên người)
Sau-lơ (vua trong Kinh Thánh, khoảng năm 1000 TCN)
Saul là vua của Israel cổ đại.
Sau-lơ (tên người)
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Sau-lơ (vua trong Kinh Thánh, khoảng năm 1000 TCN)
Sau-lơ (vua trong Kinh Thánh, khoảng năm 1000 TCN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.