- 扌thủ(tay)
- 彐kệ(đầu lợn (phần trên chữ 彑))
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
quét đường; quét phố; (khẩu) đi dạo chụp ảnh đường phố
Anh ấy đi quét đường mỗi sáng.
vận động từng nhà; đi từng ngõ gõ từng nhà (để vận động phiếu, bán hàng,...)
Họ đang đi vận động tranh cử.
quét đường; quét phố; (khẩu) đi dạo chụp ảnh đường phố
Anh ấy đi quét đường mỗi sáng.
vận động từng nhà; đi từng ngõ gõ từng nhà (để vận động phiếu, bán hàng,...)
Họ đang đi vận động tranh cử.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
quét đường; quét phố; (khẩu) đi dạo chụp ảnh đường phố
quét đường; quét phố; (khẩu) đi dạo chụp ảnh đường phố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.