Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
phất phới; tung bay
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
tung; sảy (thóc); phất lên
Anh ấy ngẩng đầu lên.
rải rác (theo gió); tung bay; bay tán
Gió thổi lá bay lên.
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
Anh ấy giơ tay lên.
kéo lên; treo lên; (mặt trời, mặt trăng) mọc lên
truyền giống; sinh sản
họ Ngưỡng
phất phới; tung bay
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
tung; sảy (thóc); phất lên
Anh ấy ngẩng đầu lên.
rải rác (theo gió); tung bay; bay tán
Gió thổi lá bay lên.
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
Anh ấy giơ tay lên.
kéo lên; treo lên; (mặt trời, mặt trăng) mọc lên
truyền giống; sinh sản
họ Ngưỡng