- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
vẫy xe (taxi) trên đường
Tôi đã vẫy một chiếc taxi.
vẫy xe (taxi)
Tôi đã gọi một chiếc taxi.
vẫy xe (taxi) trên đường
Tôi đã vẫy một chiếc taxi.
vẫy xe (taxi)
Tôi đã gọi một chiếc taxi.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
vẫy xe (taxi) trên đường
vẫy xe (taxi) trên đường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.