- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
nổi danh; dương danh
Anh ấy muốn nổi danh lập nghiệp.
nổi danh; lừng danh
Anh ta đã nổi danh rồi.
nổi danh; dương danh
Anh ấy muốn nổi danh lập nghiệp.
nổi danh; lừng danh
Anh ta đã nổi danh rồi.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
nổi danh; dương danh
nổi danh; dương danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.