- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
cá sấu Trung Quốc; cá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)
Cá sấu Dương Tử là loài bò sát đặc hữu của Trung Quốc.
cá sấu Trung Quốc; cá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)
Cá sấu Dương Tử là loài bò sát đặc hữu của Trung Quốc.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
cá sấu Trung Quốc; cá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)
cá sấu Trung Quốc; cá sấu Dương Tử (Alligator sinensis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.