- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
nhìn xéo; liếc mắt (tỏ ý khinh thường hoặc sợ hãi)
Cô ấy nhướng mày cười.
nhìn xéo; liếc mắt (tỏ ý khinh thường hoặc sợ hãi)
Cô ấy nhướng mày cười.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
nhìn xéo; liếc mắt (tỏ ý khinh thường hoặc sợ hãi)
nhìn xéo; liếc mắt (tỏ ý khinh thường hoặc sợ hãi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.