- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
tuyên bố công khai (thường là đe dọa); rêu rao
Anh ta tuyên bố sẽ từ chức.
tuyên bố (thường mang tính đe dọa); rêu rao
Anh ta đe dọa sẽ trả thù.
đe dọa; hăm dọa
tuyên bố công khai (thường là đe dọa); rêu rao
Anh ta tuyên bố sẽ từ chức.
tuyên bố (thường mang tính đe dọa); rêu rao
Anh ta đe dọa sẽ trả thù.
đe dọa; hăm dọa
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
tuyên bố công khai (thường là đe dọa); rêu rao
tuyên bố công khai (thường là đe dọa); rêu rao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.