- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
vung roi; thúc roi
Anh ấy quất roi thúc ngựa, phi nhanh đi mất.
vung roi; giơ roi
Anh ấy giơ roi thúc ngựa, phi nhanh đi mất.
vung roi; (bóng) ra oai; vênh váo
vung roi; thúc roi
Anh ấy quất roi thúc ngựa, phi nhanh đi mất.
vung roi; giơ roi
Anh ấy giơ roi thúc ngựa, phi nhanh đi mất.
vung roi; (bóng) ra oai; vênh váo
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
vung roi; thúc roi
vung roi; thúc roi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.