- 扌thủ(bàn tay)
- 分phân(chia, phân chia)
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
trò chơi đóng vai gia đình (trò chơi trẻ em)
Bọn trẻ thích chơi trò đóng vai gia đình.
trò chơi đóng vai gia đình (trò chơi trẻ em)
Bọn trẻ thích chơi trò đóng vai gia đình.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Dùng tay chia tách để hóa trang thành một người khác.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
trò chơi đóng vai gia đình (trò chơi trẻ em)
trò chơi đóng vai gia đình (trò chơi trẻ em)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.