- 扌thủ(tay)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
cờ lê; mỏ lết
Anh ấy dùng cờ lê để sửa xe đạp.
cờ lê; mỏ lết; cờ lê vặn ốc
Làm ơn đưa cái cờ lê cho tôi.
cờ lê; mỏ lết; đòn bẩy (trên máy)
Cái cờ lê này hỏng rồi.
cờ lê; mỏ lết
Anh ấy dùng cờ lê để sửa xe đạp.
cờ lê; mỏ lết; cờ lê vặn ốc
Làm ơn đưa cái cờ lê cho tôi.
cờ lê; mỏ lết; đòn bẩy (trên máy)
Cái cờ lê này hỏng rồi.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
cờ lê; mỏ lết
cờ lê; mỏ lết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.