- 扌thủ(tay)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
cò súng; cò
中枪上用手指拉动的装置,用来发射子弹qiāng shàng yòng shǒuzhǐ lādòng de zhuāngzhì、yòng lái fāshè zǐdàn
Anh ấy đã bóp cò.
cò súng; cò
中枪上用手指拉动的装置,用来发射子弹qiāng shàng yòng shǒuzhǐ lādòng de zhuāngzhì、yòng lái fāshè zǐdàn
Anh ấy đã bóp cò.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
cò súng; cò
cò súng; cò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.