- 扌thủ(bàn tay)
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
cầu cơ; bói cơ (dùng bút/que trên cát hoặc bảng để nhận thông điệp từ thần linh)
Phù kê là một hoạt động mê tín.
xem bói bằng bảng cơ; cầu cơ (dùng que viết lên cát hoặc bảng để nhận thông điệp từ thần linh)
Anh ấy thích bói cơ bút.
cầu cơ; bói cơ (dùng bút/que trên cát hoặc bảng để nhận thông điệp từ thần linh)
Phù kê là một hoạt động mê tín.
xem bói bằng bảng cơ; cầu cơ (dùng que viết lên cát hoặc bảng để nhận thông điệp từ thần linh)
Anh ấy thích bói cơ bút.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
cầu cơ; bói cơ (dùng bút/que trên cát hoặc bảng để nhận thông điệp từ thần linh)
cầu cơ; bói cơ (dùng bút/que trên cát hoặc bảng để nhận thông điệp từ thần linh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.