- 扌thủ(bàn tay)
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
thang cuốn; thang hỗ trợ
Xin hỏi, thang cuốn ở đâu?
thang cuốn; thang có tay vịn
thang cuốn; thang máy
Xin hỏi thang cuốn ở đâu?
thang cuốn; thang hỗ trợ
Xin hỏi, thang cuốn ở đâu?
thang cuốn; thang có tay vịn
thang cuốn; thang máy
Xin hỏi thang cuốn ở đâu?
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
thang cuốn; thang hỗ trợ
thang cuốn; thang hỗ trợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.