- 扌thủ(bàn tay)
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)
Chính phủ hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ phát triển.
chống đỡ; nâng đỡ
thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)
Chính phủ hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ phát triển.
chống đỡ; nâng đỡ
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)
thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.