- 扌thủ(bàn tay)
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
cầm cày; giữ cày
Anh ấy cầm cày để cày đất.
cầm cày; giữ cày
Anh ấy cầm cày để cày đất.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
cầm cày; giữ cày
cầm cày; giữ cày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.