- 扌thủ(bàn tay)
- 夫phu(người đàn ông trưởng thành)
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
dìu già dắt trẻ [thành ngữ]
Chúng ta nên giúp đỡ người già và trẻ nhỏ.
dìu dắt người già trẻ nhỏ [thành ngữ]
Chúng ta nên chăm sóc người già và trẻ nhỏ.
dìu già dắt trẻ [thành ngữ]
Chúng ta nên giúp đỡ người già và trẻ nhỏ.
dìu dắt người già trẻ nhỏ [thành ngữ]
Chúng ta nên chăm sóc người già và trẻ nhỏ.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Dùng bàn tay đỡ người đàn ông đứng dậy là động tác nâng đỡ, phù trợ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
dìu già dắt trẻ [thành ngữ]
dìu già dắt trẻ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.