- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
văn bản được phê duyệt; giấy phép
Tài liệu phê duyệt này rất quan trọng.
văn bản có ý kiến phê duyệt; tài liệu đã được phê chuẩn
văn bản được phê duyệt; giấy phép
Tài liệu phê duyệt này rất quan trọng.
văn bản có ý kiến phê duyệt; tài liệu đã được phê chuẩn
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
văn bản được phê duyệt; giấy phép
văn bản được phê duyệt; giấy phép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.