- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
giá bán buôn; giá sỉ
Giá bán buôn này rất rẻ.
thanh toán; trả tiền
Chúng ta hãy định giá đi.
thanh toán hóa đơn; trả tiền thuốc (tại quầy dược)
Xin bạn thanh toán hóa đơn.
giá bán buôn; giá sỉ
Giá bán buôn này rất rẻ.
thanh toán; trả tiền
Chúng ta hãy định giá đi.
thanh toán hóa đơn; trả tiền thuốc (tại quầy dược)
Xin bạn thanh toán hóa đơn.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
giá bán buôn; giá sỉ
giá bán buôn; giá sỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.