- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
chấm bài; chấm thi
Giáo viên đang chấm bài.
chấm bài thi; chấm bài kiểm tra
Giáo viên đang chấm bài thi.
chấm bài; chấm thi
Giáo viên đang chấm bài.
chấm bài thi; chấm bài kiểm tra
Giáo viên đang chấm bài thi.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
chấm bài; chấm thi
chấm bài; chấm thi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.