- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
số lô; mã lô hàng
Vui lòng cung cấp số lô sản phẩm.
số lô; mã lô hàng
số lô; mã lô hàng
Vui lòng cung cấp số lô sản phẩm.
số lô; mã lô hàng
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
số lô; mã lô hàng
số lô; mã lô hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.