- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
đoán số mệnh; xem tướng số
Anh ấy biết xem bói.
đoán số mệnh; xem tướng số
Anh ấy biết xem bói.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
đoán số mệnh; xem tướng số
đoán số mệnh; xem tướng số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.