- 扌thủ(bàn tay)
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
phê bình; chỉ trích; phê
Anh ấy đã phê bình quan điểm của tôi.
bác bỏ; phản bác
Anh ấy đã bác bỏ quan điểm của tôi.
phê bình; chỉ trích; phê
Anh ấy đã phê bình quan điểm của tôi.
bác bỏ; phản bác
Anh ấy đã bác bỏ quan điểm của tôi.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
phê bình; chỉ trích; phê
phê bình; chỉ trích; phê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.