- 口khẩu(miệng)
- 因nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
nắm chặt yết hầu, khống chế nơi hiểm yếu [thành ngữ]
Kiểm soát yết hầu, tình hình rất quan trọng.
nắm chặt yết hầu, khống chế nơi hiểm yếu [thành ngữ]
Kiểm soát yết hầu, tình hình rất quan trọng.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.
nắm chặt yết hầu, khống chế nơi hiểm yếu [thành ngữ]
nắm chặt yết hầu, khống chế nơi hiểm yếu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.