- 扌thủ(tay)
- 戈qua(giáo, vũ khí)
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
(khẩu) thối tiền; trả lại tiền thừa
Xin hãy thối tiền cho tôi.
(khẩu) thối tiền; trả lại tiền thừa
Xin hãy thối tiền cho tôi.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.
(khẩu) thối tiền; trả lại tiền thừa
(khẩu) thối tiền; trả lại tiền thừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.