chấp nhận thanh toán (thương mại); chấp nhận hối phiếu
Ngân hàng đã chấp nhận hối phiếu này.
chấp nhận thanh toán (séc, hối phiếu); thực hiện (lời hứa)
Ngân hàng đã chấp nhận tấm séc này.
chấp nhận thanh toán (thương mại); chấp nhận hối phiếu
Ngân hàng đã chấp nhận hối phiếu này.
chấp nhận thanh toán (séc, hối phiếu); thực hiện (lời hứa)
Ngân hàng đã chấp nhận tấm séc này.
chấp nhận thanh toán (thương mại); chấp nhận hối phiếu
chấp nhận thanh toán (thương mại); chấp nhận hối phiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.