- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
nhận; chịu đựng; bị
Anh ấy đã nhận dự án này.
nhận; chịu; được
Anh ấy đã nhận nhiệm vụ này.
tiếp nhận; đảm nhận; kế thừa
Anh ấy đã tiếp quản công việc kinh doanh của cha mình.
nhận; chịu đựng; bị
Anh ấy đã nhận dự án này.
nhận; chịu; được
Anh ấy đã nhận nhiệm vụ này.
tiếp nhận; đảm nhận; kế thừa
Anh ấy đã tiếp quản công việc kinh doanh của cha mình.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
nhận; chịu đựng; bị
nhận; chịu đựng; bị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.