làm vui lòng (cha mẹ); chiều ý để được lòng (người trên)
Cô ấy chiều lòng cha mẹ, khiến họ vui vẻ.
làm vui lòng (cha mẹ); chiều ý để được lòng (người trên)
Cô ấy chiều lòng cha mẹ, khiến họ vui vẻ.
làm vui lòng (cha mẹ); chiều ý để được lòng (người trên)
làm vui lòng (cha mẹ); chiều ý để được lòng (người trên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.