- 禾hòa(cây lúa)
- 且thư(tạm thời, thêm vào)
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
người thuê (nhà/đất); bên thuê
Người thuê cần phải trả tiền thuê nhà.
khách lưu trú; người thuê phòng
Người thuê phải trả tiền thuê đúng hạn.
người thuê (nhà/đất); bên thuê
Người thuê cần phải trả tiền thuê nhà.
khách lưu trú; người thuê phòng
Người thuê phải trả tiền thuê đúng hạn.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người thuê (nhà/đất); bên thuê
người thuê (nhà/đất); bên thuê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.