kế thừa; nối dõi; người thừa kế
Anh ấy đã thừa kế công việc kinh doanh của gia đình.
đi kèm; đồng hành; kèm theo
Anh ấy đã kế thừa truyền thống của gia đình.
thông qua; biểu quyết thông qua
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
Anh ấy đã thừa kế công việc kinh doanh của gia đình.
đi kèm; đồng hành; kèm theo
Anh ấy đã kế thừa truyền thống của gia đình.
thông qua; biểu quyết thông qua
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
kế thừa; nối dõi; người thừa kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.