- 言ngôn(lời nói)
- 襄tương(giúp đỡ, nâng lên)
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
bên nhận chuyển nhượng; người được chuyển nhượng (pháp lý)
Người nhận chuyển nhượng có quyền sở hữu tài sản.
bên nhận chuyển nhượng; người được chuyển nhượng (pháp lý)
Người nhận chuyển nhượng có quyền sở hữu tài sản.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nhường nhịn là dùng lời nói để nâng đỡ, nhường chỗ cho người khác.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
bên nhận chuyển nhượng; người được chuyển nhượng (pháp lý)
bên nhận chuyển nhượng; người được chuyển nhượng (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.