- 扌thủ(bàn tay)
- 少thiểu/sao(ít ỏi)
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
vợt; lưới vợt
Anh ấy dùng vợt để bắt cá.
vợt; lưới vợt
Anh ấy dùng vợt để bắt cá.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
vợt; lưới vợt
vợt; lưới vợt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.