- 扌thủ(bàn tay)
- 少thiểu/sao(ít ỏi)
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
lục soát và tịch thu; sao chép; chép lại
Cảnh sát đã tịch thu ma túy.
lục soát và tịch thu; sao chép; chép lại
Cảnh sát đã tịch thu ma túy.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
lục soát và tịch thu; sao chép; chép lại
lục soát và tịch thu; sao chép; chép lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.