- 扌thủ(bàn tay)
- 少thiểu/sao(ít ỏi)
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
lục soát (người); khám người
móc túi; ăn cắp móc túi
lục soát (người); khám người
móc túi; ăn cắp móc túi
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
Tay chép lại từng chút một, lấy đi một ít từ bản gốc.
lục soát (người); khám người
lục soát (người); khám người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.