- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 爪trảo(móng vuốt, cào)HÌNH THANH
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
nắm; túm; bắt; cào
中用手紧紧地拿住或握住某个东西yòng shǒu jǐnjǐn de názhu huò wozhù mǒuge dōngxi
Anh ấy nắm lấy tay tôi.
Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.
nắm; túm; chộp; bắt; cào
中用手快速握住或拿起yòng shǒu kuàisù wòzhù huò náqǐ
nắm; túm lấy
中用手紧紧地拿住yòng shǒu jǐnjǐn de názhu
cào; cấu; nắm; bắt
中用指甲或爪子在物体表面往回拉动yòng zhǐjiǎ huò zhuǎzi zài wùtǐ biǎomiàn wǎng huí lādòng
Mèo thích cào ghế sofa.
bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa
中用力握住或捉住某人或某物yònglì wòzhù huò zhuōzhù mǒurén huò mǒuwù
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
nắm; túm; bắt; cào
中用手紧紧地拿住或握住某个东西yòng shǒu jǐnjǐn de názhu huò wozhù mǒuge dōngxi
Anh ấy nắm lấy tay tôi.
Tôi đã bắt kịp thằng ăn cắp tiền này.
nắm; túm; chộp; bắt; cào
中用手快速握住或拿起yòng shǒu kuàisù wòzhù huò náqǐ
nắm; túm lấy
中用手紧紧地拿住yòng shǒu jǐnjǐn de názhu
cào; cấu; nắm; bắt
中用指甲或爪子在物体表面往回拉动yòng zhǐjiǎ huò zhuǎzi zài wùtǐ biǎomiàn wǎng huí lādòng
Mèo thích cào ghế sofa.
bắt giữ; khấu trừ; cài (khuy); nút; khóa
中用力握住或捉住某人或某物yònglì wòzhù huò zhuōzhù mǒurén huò mǒuwù
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.