- 扌thủ(bàn tay)
- 爪trảo(móng vuốt, cào)
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
lễ bắt tuổi (tục đặt nhiều vật dụng trước mặt trẻ tròn một tuổi để xem bé chọn gì, dự đoán tương lai)
Chúng tôi đã tổ chức lễ bốc thăm cho em bé.
lễ bắt tuổi (tục đặt nhiều vật dụng trước mặt trẻ tròn một tuổi để xem bé chọn gì, dự đoán tương lai)
Chúng tôi đã tổ chức lễ bốc thăm cho em bé.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
lễ bắt tuổi (tục đặt nhiều vật dụng trước mặt trẻ tròn một tuổi để xem bé chọn gì, dự đoán tương lai)
lễ bắt tuổi (tục đặt nhiều vật dụng trước mặt trẻ tròn một tuổi để xem bé chọn gì, dự đoán tương lai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.