- 扌thủ(bàn tay)
- 爪trảo(móng vuốt, cào)
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
(của diễn viên hài) chộp lấy tình huống/lời nói của người khác để tung ra câu đùa ngẫu hứng
Anh ấy rất giỏi bắt chước để pha trò.
(của diễn viên hài) chộp lấy tình huống/lời nói của người khác để tung ra câu đùa ngẫu hứng
Anh ấy rất giỏi bắt chước để pha trò.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
(của diễn viên hài) chộp lấy tình huống/lời nói của người khác để tung ra câu đùa ngẫu hứng
(của diễn viên hài) chộp lấy tình huống/lời nói của người khác để tung ra câu đùa ngẫu hứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.