- 扌thủ(bàn tay)
- 爪trảo(móng vuốt, cào)
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
bứt tai gãi má (biểu lộ lo lắng, vui mừng hay bực bội) [thành ngữ]
Anh ấy lo lắng đến mức gãi tai gãi má.
bứt tai gãi má (biểu lộ lo lắng, vui mừng hay bực bội) [thành ngữ]
Anh ấy lo lắng đến mức gãi tai gãi má.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
bứt tai gãi má (biểu lộ lo lắng, vui mừng hay bực bội) [thành ngữ]
bứt tai gãi má (biểu lộ lo lắng, vui mừng hay bực bội) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.