- 扌thủ(bàn tay)
- 爪trảo(móng vuốt, cào)
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
nắm đuôi; bắt bẻ (lợi dụng điểm yếu của ai đó)
Anh ấy thích bắt bẻ.
nắm thóp; bắt bẻ điểm yếu của người khác
Anh ấy thích bới móc lỗi lầm.
nắm đuôi (khai thác điểm yếu của đối phương); bắt bẻ
Anh ấy thích bới móc lỗi lầm của người khác.
nắm đuôi; bắt bẻ (lợi dụng điểm yếu của ai đó)
Anh ấy thích bắt bẻ.
nắm thóp; bắt bẻ điểm yếu của người khác
Anh ấy thích bới móc lỗi lầm.
nắm đuôi (khai thác điểm yếu của đối phương); bắt bẻ
Anh ấy thích bới móc lỗi lầm của người khác.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
nắm đuôi; bắt bẻ (lợi dụng điểm yếu của ai đó)
nắm đuôi; bắt bẻ (lợi dụng điểm yếu của ai đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.