- 扌thủ(bàn tay)
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
gửi thư; đăng bài (gửi bài viết, thư, ý kiến... đến tòa soạn)
Anh ấy đã gửi thư cho tòa soạn báo.
gửi thư; đăng bài (gửi bài viết, thư, ý kiến... đến tòa soạn)
Anh ấy đã gửi thư cho tòa soạn báo.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
gửi thư; đăng bài (gửi bài viết, thư, ý kiến... đến tòa soạn)
gửi thư; đăng bài (gửi bài viết, thư, ý kiến... đến tòa soạn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.