- 扌thủ(bàn tay)
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
kết nối; ghép nối; đối tiếp
Anh ấy quyết định nhập ngũ.
tham gia quân đội; đầu quân
Anh ấy quyết định đầu quân báo quốc.
kết nối; ghép nối; đối tiếp
Anh ấy quyết định nhập ngũ.
tham gia quân đội; đầu quân
Anh ấy quyết định đầu quân báo quốc.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
kết nối; ghép nối; đối tiếp
kết nối; ghép nối; đối tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.